thử nghiệm

thử nghiệm

Học sinh thực hiện một thử nghiệm khoa học trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tiến hành kiểm tra, thí điểm: "thử nghiệm" hành động làm thử một việc đó để xem kết quả, hiệu quả hoặc tính khả thi trước khi áp dụng chính thức.
    • Khảo sát, đánh giá: Dùng để chỉ việc thực hiện một phép thử nhằm thu thập dữ liệu hoặc đưa ra nhận xét.
  2. Danh từ:

    • Sự kiểm tra, thí điểm: "thử nghiệm" một quá trình hoặc hoạt động nhằm kiểm tra tính đúng đắn, hiệu quả của một phương pháp, sản phẩm, hoặc ý tưởng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Các nhà khoa học đang thử nghiệm loại thuốc mới. (Các nhà khoa học tiến hành kiểm tra loại thuốc mới để đánh giá hiệu quả.)
    • Chúng tôi sẽ thử nghiệm phương pháp học này trong một tháng. (Chúng tôi sẽ áp dụng thử phương pháp học này để xem kết quả.)
  • Danh từ:

    • Cuộc thử nghiệm đã cho thấy kết quả khả quan. (Hoạt động kiểm tra đã mang lại kết quả tốt.)
    • Đây một thử nghiệm quan trọng trong lĩnh vực y học. (Đây một quá trình thí điểm quan trọng trong y học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thử nghiệm lâm sàng": quá trình kiểm tra thuốc hoặc phương pháp điều trị trên người bệnh trong điều kiện kiểm soát.

    • Thuốc này đang trong giai đoạn thử nghiệm lâm sàng giai đoạn ba. (Thuốc này đang được kiểm tra trên bệnh nhângiai đoạn cuối trước khi cấp phép.)
  • "thử nghiệm thực địa": kiểm tra sản phẩm hoặc phương pháp trong điều kiện thực tế ngoài phòng thí nghiệm.

    • Đội ngũ kỹ sư tiến hành thử nghiệm thực địa cho hệ thống tưới tiêu mới. (Đội ngũ kỹ sư kiểm tra hệ thống tưới tiêu ngoài đồng ruộng thực tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Thí nghiệm (danh từ/động từ): hoạt động kiểm tra hệ thống trong khoa học, thường mang tính chính xác cao hơn.

    • Thí nghiệm hóa học này cần được thực hiện cẩn thận. (Hoạt động kiểm tra hóa học này đòi hỏi sự chính xác.)
  • Kiểm nghiệm (động từ): xác nhận tính đúng đắn hoặc chất lượng qua kiểm tra.

    • Sản phẩm đã được kiểm nghiệm đạt tiêu chuẩn. (Sản phẩm đã qua kiểm tra đạt yêu cầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Thí điểm: áp dụng thử trên quy mô nhỏ để đánh giá.
  • Khảo sát: thu thập thông tin để đánh giá tình hình.
  • Đánh giá: xem xét, nhận xét về giá trị hoặc chất lượng.
Thành ngữ liên quan
  • Thử nghiệm sai sót: phương pháp học hỏi qua việc thử nhiều lần rút kinh nghiệm từ lỗi.
    • Học sinh thường học bằng cách thử nghiệm sai sót. (Học sinh thường học qua việc thử sửa lỗi.)